ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以至于
yǐzhìyú
đến nỗi, kết quả là
Hán việt: dĩ chí vu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "以至于" (yǐzhìyú) mang nghĩa "đến nỗi, kết quả là", kết hợp bởi 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 至 (zhì - chí): "Đến" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

以至于
yǐzhìyú
đến nỗi, kết quả là
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:đến nỗi, kết quả là
Ví dụ (5)
tā他qì气de得húnshēn浑身fādǒu发抖,yǐzhìyú以至于yí一jù句huà话yě也shuō说bù不chūlái出来。
Anh ấy tức giận run cả người, đến nỗi không nói được lời nào.
He was so angry that he trembled all over and couldn't say a word.
yǔ雨xià下de得tài太dà大le了,yǐzhìyú以至于bǐsài比赛bù不de得bù不qǔxiāo取消。
Mưa quá to, kết quả là trận đấu buộc phải hủy bỏ.
It rained so heavily that the game had to be canceled.
tā他kànshū看书tài太rùmí入迷le了,yǐzhìyú以至于wàng忘le了chīfàn吃饭。
Anh ấy đọc sách quá say mê, đến nỗi quên cả ăn cơm.
He was so absorbed in reading that he forgot to eat.
yīnyuè音乐shēng声tài太dà大le了,yǐzhìyú以至于wǒ我tīng听bù不qīng清tā他zài在shuō说shénme什么。
Tiếng nhạc quá lớn, đến nỗi tôi không nghe rõ anh ấy đang nói gì.
The music was so loud that I couldn't hear what he was saying.
rènwù任务tài太fùzá复杂le了,yǐzhìyú以至于méiyǒu没有rén人néng能ànshí按时wánchéng完成。
Nhiệm vụ quá phức tạp, kết quả là không ai có thể hoàn thành đúng hạn.
The task was so complicated that no one could finish it on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây