ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
终于
zhōngyú
cuối cùng, rốt cuộc (biểu thị kết quả đạt được sau một quá trình chờ đợi hoặc nỗ lực lâu dài).
Hán việt: chung vu
团
HSK 3
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "终于" (zhōngyú) nghĩa là "Cuối cùng", ghép bởi: 终 (zhōng): kết thúc + 于 (yú): ở.

Thành phần cấu tạo

终于
zhōngyú
Cuối cùng
纟
冬
于

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cuối cùng, rốt cuộc (biểu thị kết quả đạt được sau một quá trình chờ đợi hoặc nỗ lực lâu dài).
Ví dụ (5)
kǎoshì考试zhōngyú终于jiéshù结束le了。
Kỳ thi cuối cùng cũng kết thúc rồi.
The exam is finally over.
děng等le了liǎng两gè个xiǎoshí小时,yǔ雨zhōngyú终于tíng停le了。
Đợi suốt hai tiếng đồng hồ, mưa cuối cùng cũng tạnh.
After waiting for two hours, the rain finally stopped.
jīngguò经过duōcì多次shībài失败,tā他zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trải qua nhiều lần thất bại, anh ấy cuối cùng đã thành công.
After many failures, he finally succeeded.
chūntiān春天zhōngyú终于lái来le了。
Mùa xuân rốt cuộc cũng đến rồi.
Spring has finally arrived.
wǒ我zhōngyú终于míngbai明白le了nǐ你de的yìsi意思。
Tôi cuối cùng cũng hiểu được ý của bạn.
I finally understand what you mean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây