不至于
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "不至于" (bùzhìyú) mang nghĩa "Không đến mức", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 至 (zhì - chí): "Đến" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不至于
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Không đến mức
Ví dụ (3)
这点小事不至于生气。
Chuyện nhỏ này không đến mức phải tức giận.
Such a trivial matter is not worth getting angry over.
天气冷,但不至于下雪。
Trời lạnh, nhưng không đến mức có tuyết.
The weather is cold, but not to the point of snowing.
他不至于连这道题都不会。
Anh ấy không đến nỗi ngay cả bài này cũng không biết làm.
He couldn't possibly fail to solve even this problem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây