ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不至于
bùzhìyú
Không đến mức
Hán việt: bất chí vu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不至于" (bùzhìyú) mang nghĩa "Không đến mức", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 至 (zhì - chí): "Đến" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

不至于
bùzhìyú
Không đến mức
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không đến mức
Ví dụ (3)
zhèdiǎn这点xiǎoshì小事búzhìyú不至于shēngqì生气。
Chuyện nhỏ này không đến mức phải tức giận.
Such a trivial matter is not worth getting angry over.
tiānqì天气lěng冷,dàn但búzhìyú不至于xiàxuě下雪。
Trời lạnh, nhưng không đến mức có tuyết.
The weather is cold, but not to the point of snowing.
tā他búzhìyú不至于lián连zhè这dào道tí题dōu都bú不huì会。
Anh ấy không đến nỗi ngay cả bài này cũng không biết làm.
He couldn't possibly fail to solve even this problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây