于
一一丨
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.
Thành phần cấu tạo
于
ở, tại
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
giới từ
Nghĩa:ở, tại
Ví dụ (5)
他生于北京。
Anh ấy sinh ra tại Bắc Kinh.
He was born in Beijing.
公司位于市中心。
Công ty nằm ở trung tâm thành phố.
The company is located in the city center.
故事发生于二十世纪九十年代。
Câu chuyện xảy ra vào những năm 90 của thế kỷ 20.
The story takes place in the 1990s.
他毕业于北京大学。
Anh ấy tốt nghiệp tại Đại học Bắc Kinh.
He graduated from Peking University.
会议将于星期五举行。
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào thứ Sáu.
The meeting will be held on Friday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây