ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
娱
yú
làm vui; vui chơi, giải trí
Hán việt: ngu
フノ一丨フ一一一ノ丶
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người thiếu nữ (女) cất tiếng ca hát cười nói rộn ràng (吴) mang lại bầu không khí vui chơi, giải trí cho mọi người (娱).

Thành phần cấu tạo

娱
yú
làm vui; vui chơi, giải trí
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:làm vui; vui chơi, giải trí
Ví dụ (5)
tīng听yīnyuè音乐shì是wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的yúlè娱乐fāngshì方式。
Nghe nhạc là cách giải trí yêu thích nhất của tôi.
Listening to music is my favorite form of entertainment.
tā他dǎsuan打算bìyè毕业hòu后jìnrù进入yúlè娱乐quān圈fāzhǎn发展。
Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp sẽ bước vào làng giải trí để phát triển.
He plans to enter the entertainment industry after graduation.
yéye爷爷měitiān每天zài在gōngyuán公园lǐlā里拉èrhú二胡,chúncuì纯粹shì是zìyúzìlè自娱自乐。
Ông nội mỗi ngày đều kéo đàn nhị ở công viên, hoàn toàn là để tự mua vui cho bản thân.
Grandpa plays the erhu in the park every day purely for his own amusement.
zhè这dàng档diànshìjiémù电视节目de的zhǔyào主要mùdì目的shì是yúlè娱乐dàzhòng大众。
Mục đích chính của chương trình truyền hình này là giải trí cho công chúng.
The main purpose of this TV program is to entertain the public.
hěn很duō多yú娱jì记dōu都zài在jiǔdiàn酒店wàimiàn外面děnghòu等候nà那wèi位dà大míngxīng明星。
Rất nhiều phóng viên giải trí đang đợi ngôi sao lớn đó ở bên ngoài khách sạn.
Many entertainment reporters were waiting outside the hotel for that big star.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây