余
ノ丶一一丨ノ丶
7
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余).
Thành phần cấu tạo
余
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:Dư
Ví dụ (5)
扣除日常开销后,他每个月都有结余。
Sau khi trừ đi chi phí sinh hoạt hàng ngày, tháng nào anh ấy cũng có tiền dư (kết dư).
After deducting daily expenses, he still has some money left over each month.
业余时间我喜欢看书。
Vào thời gian rảnh rỗi (ngoài giờ làm việc), tôi thích đọc sách.
In my spare time, I like reading.
这个班有五十余名学生。
Lớp học này có hơn (dư) năm mươi học sinh.
There are more than fifty students in this class.
祝大家年年有余!
Chúc mọi người năm nào cũng dư dả (niên niên hữu dư)!
Wishing everyone abundance year after year!
他用余钱买了一把吉他。
Anh ấy dùng số tiền dư mua một cây đàn guitar.
He used his leftover money to buy a guitar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây