ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剩余
shèngyú
còn lại, dư thừa
Hán việt: thặng dư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "剩余" (shèngyú) mang nghĩa "còn lại, dư thừa", kết hợp bởi 剩 (shèng - thặng): "Còn lại" + 余 (yú - dư): "Dư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剩: Sau khi chất đầy lên cỗ xe (乘) rồi dùng dao (刂) cắt gọt bớt phần dôi ra, phần còn sót lại chính là dư thừa, còn lại (剩). • Chữ 余: Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余).

Thành phần cấu tạo

剩余
shèngyú
còn lại, dư thừa
剩
shèng • thặng
Còn lại
乘
Chữ Thặng
đi, ngồi (phương tiện giao thông) / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:còn lại, dư thừa
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要bǎ把shèngyú剩余de的shíwù食物fàngjìn放进bīngxiāng冰箱。
Chúng ta phải cho thức ăn còn lại vào tủ lạnh.
We should put the remaining food in the refrigerator.
zhè这shì是zhè这gè个yuè月shèngyú剩余de的qián钱。
Đây là số tiền còn dư lại của tháng này.
This is the money left for this month.
tā他bǎ把shèngyú剩余de的shíjiān时间dōu都yònglái用来xuéxí学习le了。
Anh ấy đã dành tất cả thời gian còn lại để học tập.
He spent all his remaining time studying.
hái还yǒu有yìxiē一些shèngyú剩余de的cáiliào材料,wǒmen我们kěyǐ可以yònglái用来zuò做bié别de的。
Vẫn còn một số vật liệu dư thừa, chúng ta có thể dùng để làm việc khác.
There are still some leftover materials that we can use for something else.
qǐng请bǎ把shèngyú剩余de的rènwù任务jiāogěi交给wǒ我。
Xin hãy giao những nhiệm vụ còn lại cho tôi.
Please assign the remaining tasks to me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây