剩
ノ一丨丨一一ノフノ丶丨丨
12
只
HSK4
—
Gợi nhớ
Sau khi chất đầy lên cỗ xe (乘) rồi dùng dao (刂) cắt gọt bớt phần dôi ra, phần còn sót lại chính là dư thừa, còn lại (剩).
Thành phần cấu tạo
剩
Còn lại, thừa
乘
Chữ Thặng
đi, ngồi (phương tiện giao thông) / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thừa, còn lại, sót lại.
Ví dụ (5)
大家都走了,只剩下我一个人。
Mọi người đi hết rồi, chỉ còn lại một mình tôi.
Everyone else has left; only I am left.
别吃剩饭,对身体不好。
Đừng ăn cơm thừa, không tốt cho sức khỏe.
Don't eat leftovers; they're bad for your health.
我的钱只剩两百块了。
Tiền của tôi chỉ còn lại 200 tệ thôi.
I only have two hundred yuan left.
剩下的工作明天再做吧。
Công việc còn lại để ngày mai làm tiếp nhé.
Let's do the rest of the work tomorrow.
这次比赛还剩最后五分钟。
Trận đấu này còn lại 5 phút cuối cùng.
There are only five minutes left in this match.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây