ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过剩
guòshèng
dư thừa, sản xuất dư
Hán việt: quá thặng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "过剩" (guòshèng) mang nghĩa "dư thừa, sản xuất dư", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 剩 (shèng - thặng): "Còn lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 剩: Sau khi chất đầy lên cỗ xe (乘) rồi dùng dao (刂) cắt gọt bớt phần dôi ra, phần còn sót lại chính là dư thừa, còn lại (剩).

Thành phần cấu tạo

过剩
guòshèng
dư thừa, sản xuất dư
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
剩
shèng • thặng
Còn lại
乘
Chữ Thặng
đi, ngồi (phương tiện giao thông) / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:dư thừa, sản xuất dư
Ví dụ (5)
zhè这gè个hángyè行业de的chǎnnéng产能yǐjīng已经yánzhòng严重guòshèng过剩。
Năng lực sản xuất của ngành này đã dư thừa nghiêm trọng.
This industry already has a serious excess of production capacity.
xiànzài现在de的háizi孩子chángcháng常常miànlín面临yíngyǎng营养guòshèng过剩de的wèntí问题。
Trẻ em hiện nay thường phải đối mặt với vấn đề dư thừa dinh dưỡng.
Children nowadays often face the problem of overnutrition.
nóngcūn农村cúnzài存在dàliàng大量de的guòshèng过剩láodònglì劳动力。
Ở nông thôn tồn tại một lượng lớn lực lượng lao động dư thừa.
There is a large amount of surplus labor in rural areas.
shēngchǎn生产guòshèng过剩huì会dǎozhì导致shāngpǐn商品jiàgé价格xiàdiē下跌。
Sản xuất dư thừa sẽ dẫn đến giá cả hàng hóa giảm sút.
Overproduction will cause commodity prices to fall.
tā他sìhū似乎zǒngshì总是yǒu有guòshèng过剩de的jīnglì精力。
Anh ấy dường như luôn có năng lượng dư thừa.
He always seems to have excess energy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây