ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禁止过路
jìnzhǐ guòlù
Cấm người đi bộ qua đường
Hán việt: cấm chỉ quá lộ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Biển lệnh nghiêm ngặt (禁 - cấm: lời thần linh 示 dưới rừng cây 林) buộc bàn chân phải dừng lại (止 - chỉ), không được phép sải bước băng qua (过 - quá: bước chân 辶 vượt qua từng tấc đất 寸) bên kia con đường (路 - lộ), mang ý nghĩa "cấm người đi bộ qua đường" (禁止过路).

Thành phần cấu tạo

禁止过路
jìnzhǐ guòlù
Cấm người đi bộ qua đường
禁
jìn / jīn • cấm
cấm đoán
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cấm người đi bộ qua đường
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里yǒu有jìnzhǐ禁止guòlù过路de的biāozhì标志。
Ở đây có biển cấm người đi bộ qua đường.
There is a 'No Crossing' sign here.
jìnzhǐ禁止guòlù过路,qǐng请zǒu走tiānqiáo天桥。
Cấm qua đường, xin đi cầu vượt.
No crossing; please use the pedestrian overpass.
xuésheng学生kàndào看到jìnzhǐ禁止guòlù过路de的tíshì提示。
Học sinh nhìn thấy biển nhắc cấm qua đường.
The student saw the "No Thoroughfare" notice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây