禁止进入
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "禁止进入" (jìnzhǐ jìnrù) nghĩa là "Cấm vào", ghép bởi: 禁 (jìn / jīn): cấm đoán + 止 (zhǐ): Dừng lại + 进 (jìn): vào + 入 (rù): Vào.
Thành phần cấu tạo
禁止进入
Cấm vào
林
示
止
辶
井
入
Hình ảnh:

Phân tích từ 禁止进入
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Cấm vào
Ví dụ (3)
门口写着禁止进入。
Ở cửa ghi cấm vào.
It says "No Entry" at the entrance.
施工区域禁止进入。
Khu vực thi công cấm vào.
No entry to the construction area.
他看到禁止进入的牌子。
Anh ấy nhìn thấy biển cấm vào.
He saw the "No Entry" sign.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây