ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
二进制
èrjìnzhì
Nhị phân, thuộc về nhị phân
Hán việt: nhị tiến chế
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "二进制" (èrjìnzhì) nghĩa là "Nhị phân, thuộc về nhị phân", ghép bởi: 二 (èr): số hai + 进 (jìn): vào + 制 (zhì): chế tạo.

Thành phần cấu tạo

二进制
èrjìnzhì
Nhị phân, thuộc về nhị phân
二
辶
井
未
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhị phân, thuộc về nhị phân
Ví dụ (3)
jìsuànjī计算机shǐyòng使用èrjìnzhì二进制biǎoshì表示shùjù数据。
Máy tính dùng hệ nhị phân để biểu diễn dữ liệu.
Computers use binary to represent data.
èrjìnzhì二进制zhǐyǒu只有líng零hé和yī一。
Nhị phân chỉ có số 0 và 1.
Binary consists of only zeros and ones.
xuésheng学生zhèngzài正在xuéxí学习èrjìnzhì二进制zhuǎnhuàn转换。
Học sinh đang học chuyển đổi nhị phân.
The students are learning binary conversion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây