二
一一
2
期
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二.
Thành phần cấu tạo
二
số hai, hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song
Hình ảnh:


Từ ghép (22)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (2)
1
số từ
Nghĩa:hai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).
Ví dụ (5)
现在是二月。
Bây giờ là tháng Hai.
It is February now.
他在二楼。
Anh ấy đang ở tầng 2.
He is on the second floor.
今天是星期二。
Hôm nay là thứ Ba (ngày thứ 2 trong tuần).
Today is Tuesday.
一年一共有十二个月,我最爱五月。
Một năm tổng cộng có mười hai (12) tháng, tôi thích nhất là tháng Năm.
Twelve
我们班里有二十个学生来自全国各地。
Trong lớp chúng tôi có hai mươi (20) học sinh đến từ khắp mọi miền đất nước.
Twenty
2
tính từ (tiếng lóng)
Nghĩa:ngốc nghếch, khờ khạo (từ lóng, thường nói 'èr' hoặc 'èr bǎi wǔ').
Ví dụ (1)
你也太二了吧!
Mày cũng ngốc quá đi!
You're way too silly, aren't you!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây