ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饵
ěr
mồi
Hán việt: nhĩ
ノフ丨一丨丨一一一
9
—

Gợi nhớ

Miếng thức ăn thơm ngon (饣) móc vào lưỡi câu cong như vành tai (耳) để dụ cá cắn câu chính là mồi câu, miếng mồi (饵).

Thành phần cấu tạo

饵
ěr
mồi
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mồi
Ví dụ (3)
chuídiàozhě垂钓者zài在yúgōu鱼钩shàng上guà挂shàng上xīnxiān新鲜de的ěrliào饵料。
Người câu cá móc mồi tươi lên lưỡi câu.
The angler put fresh bait on the fishhook.
xiànjǐng陷阱lǐ里fàng放le了yòu'ěr诱饵,děngdài等待zhe着yěshòu野兽shàng上gōu钩。
Trong bẫy đã đặt mồi nhử, chờ dã thú cắn câu.
Bait was placed in the trap, waiting for wild beasts to take it.
zhè这zhǐshì只是shāngjiā商家wèile为了xīyǐn吸引gùkè顾客ér而shè设xià下de的tángyī糖衣zhī之ěr饵。
Đây chỉ là mồi bọc đường do thương gia đặt ra nhằm thu hút khách hàng.
This is just sugar-coated bait set up by merchants to attract customers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây