ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诱饵
yòu'ěr
mồi nhử
Hán việt: dụ nhĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诱饵" (yòu'ěr) mang nghĩa "mồi nhử", kết hợp bởi 诱 (yòu - dụ): "Dụ dỗ" + 饵 (ěr - nhĩ): "mồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诱: Dùng những lời nói (讠) hoa mỹ tốt đẹp như bông lúa trổ đòng (秀) để thuyết phục và dẫn dắt người khác là dụ dỗ, thu hút (诱). • Chữ 饵: Miếng thức ăn thơm ngon (饣) móc vào lưỡi câu cong như vành tai (耳) để dụ cá cắn câu chính là mồi câu, miếng mồi (饵).

Thành phần cấu tạo

诱饵
yòu'ěr
mồi nhử
诱
yòu • dụ
Dụ dỗ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)
饵
ěr • nhĩ
mồi
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mồi nhử
Ví dụ (5)
yúfū渔夫zài在yúgōu鱼钩shàng上guà挂le了yòu'ěr诱饵。
Người ngư dân đã móc mồi nhử vào lưỡi câu.
The fisherman put bait on the hook.
miǎnfèi免费zèngpǐn赠品zhǐshì只是piànzi骗子shè设xià下de的yòu'ěr诱饵。
Quà tặng miễn phí chỉ là mồi nhử do những kẻ lừa đảo giăng ra.
The free giveaway was just bait set by a scammer.
jǐngchá警察yòng用tā他zuòwéi作为yòu'ěr诱饵lái来zhuāzhù抓住zuìfàn罪犯。
Cảnh sát dùng anh ta làm mồi nhử để bắt giữ tên tội phạm.
The police used him as bait to catch the criminal.
gāoxīn高薪tōngcháng通常shì是yònglái用来xīyǐn吸引réncái人才de的yòu'ěr诱饵。
Mức lương cao thường là mồi nhử được dùng để thu hút nhân tài.
High salaries are often used as bait to attract talent.
lǎoshǔ老鼠jīng经bù不qǐ起nǎi奶lào酪de的yòuhuò诱惑,chī吃xià下le了yòu'ěr诱饵。
Con chuột không cưỡng lại được sự cám dỗ của pho mát, đã ăn phải mồi nhử.
Unable to resist the temptation of the cheese, the mouse ate the bait.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây