ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
引诱
yǐnyòu
cám dỗ, dụ dỗ
Hán việt: dẫn dụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "引诱" (yǐnyòu) mang nghĩa "cám dỗ, dụ dỗ", kết hợp bởi 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 诱 (yòu - dụ): "Dụ dỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 诱: Dùng những lời nói (讠) hoa mỹ tốt đẹp như bông lúa trổ đòng (秀) để thuyết phục và dẫn dắt người khác là dụ dỗ, thu hút (诱).

Thành phần cấu tạo

引诱
yǐnyòu
cám dỗ, dụ dỗ
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
诱
yòu • dụ
Dụ dỗ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cám dỗ, dụ dỗ
Ví dụ (5)
huàirén坏人shìtú试图yǐnyòu引诱xiǎoháizi小孩子gēn跟tā他zǒu走。
Kẻ xấu cố gắng dụ dỗ đứa trẻ đi theo hắn.
The bad man tried to lure the child into going with him.
tā他méiyǒu没有jīngshòu经受zhù住jīnqián金钱de的yǐnyòu引诱。
Anh ta đã không cưỡng lại được sự cám dỗ của tiền bạc.
He was unable to resist the temptation of money.
guǎnggào广告de的mùdì目的jiù就shì是yǐnyòu引诱xiāofèizhě消费者gòumǎi购买chǎnpǐn产品。
Mục đích của quảng cáo chính là dụ dỗ người tiêu dùng mua sản phẩm.
The purpose of advertising is to entice consumers to buy products.
dírén敌人yòng用gāoguānhòulù高官厚禄yǐnyòu引诱tā他tóuxiáng投降。
Kẻ thù dùng chức cao lộc hậu để dụ dỗ anh ta đầu hàng.
The enemy tried to tempt him into surrendering with promises of high office and generous pay.
wǒmen我们yào要jǐngtì警惕wǎngluò网络shàng上gè各zhǒng种bùliáng不良xìnxī信息de的yǐnyòu引诱。
Chúng ta phải cảnh giác với sự cám dỗ của các loại thông tin xấu trên mạng.
We must stay alert to the lure of all kinds of harmful information online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây