ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
引用
yǐnyòng
trích dẫn, dẫn chứng, dẫn dụng, dùng (điển cố, thành ngữ).
Hán việt: dẫn dụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "引用" (yǐnyòng) mang nghĩa "trích dẫn", kết hợp bởi 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

引用
yǐnyòng
trích dẫn
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trích dẫn, dẫn chứng, dẫn dụng, dùng (điển cố, thành ngữ).
Ví dụ (5)
tā他zài在wénzhāng文章zhōng中yǐnyòng引用le了shāshìbǐyà莎士比亚de的míngyán名言。
Trong bài viết, anh ấy đã trích dẫn danh ngôn của Shakespeare.
He quoted a famous saying by Shakespeare in the article.
wèile为了zhèngmíng证明zhè这yìdiǎn一点,zuòzhě作者yǐnyòng引用le了dàliàng大量de的tǒngjì统计shùjù数据。
Để chứng minh điểm này, tác giả đã dẫn chứng một lượng lớn số liệu thống kê.
To prove this point, the author cited a large amount of statistical data.
qǐng请zhùmíng注明yǐnyòng引用de的chūchǔ出处。
Vui lòng ghi rõ nguồn gốc trích dẫn.
Please indicate the source of the quotation.
zhè这piān篇bàodào报道yǐnyòng引用le了zhè这wèi位zhuānjiā专家dehuà的话。
Bài báo cáo này đã trích dẫn lời của vị chuyên gia này.
This report quoted the expert's remarks.
tā他bú不qiàdàng恰当de地yǐnyòng引用le了zhè这gè个diǎngù典故。
Anh ấy đã vận dụng điển cố này một cách không thích hợp.
He quoted this allusion inappropriately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây