ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信用卡
xìnyòngkǎ
Thẻ tín dụng
Hán việt: tín dụng tạp
张
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "信用卡" (xìnyòngkǎ) nghĩa là "Thẻ tín dụng", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 用 (yòng): dùng + 卡 (kǎ / qiǎ): Thẻ.

Thành phần cấu tạo

信用卡
xìnyòngkǎ
Thẻ tín dụng
亻
言
用
上
下

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ tín dụng
Ví dụ (3)
tā他yòng用xìnyòngkǎ信用卡mǎi买le了jīpiào机票。
Anh ấy dùng thẻ tín dụng mua vé máy bay.
He bought a plane ticket with a credit card.
zhè这jiā家diàn店jiēshòu接受xìnyòngkǎ信用卡fùkuǎn付款。
Cửa hàng này chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng.
This store accepts credit card payments.
tā她bǎ把xìnyòngkǎ信用卡fàngjìn放进qiánbāo钱包lǐ里。
Cô ấy cho thẻ tín dụng vào ví.
She put the credit card into her wallet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây