ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信用卡还款
xìnyòngkǎ huánkuǎn
Thanh toán thẻ tín dụng
Hán việt: tín dụng tạp hàn khoản
—

Gợi nhớ

Từ "信用卡还款" (xìnyòngkǎ huánkuǎn) mang nghĩa "Thanh toán thẻ tín dụng", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ" + 还 (hái / huán - hoàn): "còn" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡). • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

信用卡还款
xìnyòngkǎ huánkuǎn
Thanh toán thẻ tín dụng
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Thanh toán thẻ tín dụng
Ví dụ (3)
nín您kěyǐ可以shèzhì设置jièjìkǎ借记卡zìdòng自动guānlián关联yǐ以zài在zhàngdān账单rì日jìnxíng进行xìnyòngkǎ信用卡huán还kuǎn款。
Bạn có thể thiết lập thẻ ghi nợ tự động liên kết để thực hiện thanh toán thẻ tín dụng vào ngày đến hạn.
You can set up automatic linking with your debit card to repay your credit card on the billing date.
xìnyòngkǎ信用卡huán还kuǎn款yúqī逾期kěnéng可能huì会dǎozhì导致chǎnshēng产生gāo'é高额de的fáxī罚息hé和gèrénxìnyòng个人信用shòusǔn受损。
Thanh toán thẻ tín dụng quá hạn có thể dẫn đến phát sinh tiền phạt lãi suất cao và làm tổn hại uy tín cá nhân.
Overdue credit card repayments may result in high penalty interest and damage to your personal credit.
běnyuè本月tā他tōngguò通过shǒujī手机yínháng银行yí一cì次xìng性wánchéng完成le了xìnyòngkǎ信用卡de的huán还kuǎn款。
Tháng này anh ấy đã hoàn tất việc thanh toán thẻ tín dụng một lần thông qua ứng dụng ngân hàng di động.
This month, he paid off his credit card balance in full at once via mobile banking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây