ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卡子
qiǎzi
cái kẹp, cái cặp (tóc), cái chốt (để giữ vật gì đó).
Hán việt: tạp tử
HSK 5 (Từ vựng đời sống)
Danh từ

Gợi nhớ

Món đồ nhỏ xinh (子: tử - hậu tố chỉ đồ vật nhỏ) có khả năng giữ chặt cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến vật ở giữa không thể tuột ra (卡: tạp/khả - kẹp chặt) chính là chiếc kẹp tóc, kẹp giấy (卡子).

Thành phần cấu tạo

卡子
qiǎzi
kẹp (kẹp tóc, kẹp giấy, v.v...)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cái kẹp, cái cặp (tóc), cái chốt (để giữ vật gì đó).
Ví dụ (5)
tā她de的tóu头shàng上dài戴zhe着yí一gè个hóngsè红色de的qiǎzi卡子。
Trên đầu cô ấy có đeo một cái cặp tóc màu đỏ.
She is wearing a red hair clip on her head.
zhè这zhǒng种tiě铁qiǎzi卡子hěn很jiēshi结实。
Loại kẹp sắt này rất chắc chắn.
This kind of metal clip is very sturdy.
wǒmen我们xūyào需要yí一gè个qiǎzi卡子bǎ把zhè这liǎng两gēn根guǎnzi管子gùdìng固定zhù住。
Chúng ta cần một cái kẹp (đai kẹp) để cố định hai cái ống này lại.
We need a clamp to hold these two pipes together.
zhè这gè个wénjiànjiā文件夹de的qiǎzi卡子huài坏le了,jiā夹bú不zhù住zhǐ纸。
Cái kẹp của bìa hồ sơ này hỏng rồi, không kẹp được giấy.
The clip on this folder is broken and can no longer hold the papers.
nǐ你yǒu有hēisè黑色de的tóufa头发qiǎzi卡子ma吗?
Bạn có cái kẹp tóc màu đen không?
Do you have black hair clips?
2
danh từ
Nghĩa:trạm kiểm soát, chốt kiểm tra (giao thông, biên giới).
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zài在lùkǒu路口shè设le了yí一gè个qiǎzi卡子。
Cảnh sát đã lập một chốt kiểm soát ở ngã tư.
The police set up a checkpoint at the intersection.
guò过zhè这dào道qiǎzi卡子xūyào需要jiǎnchá检查shēnfènzhèng身份证。
Qua trạm kiểm soát này cần kiểm tra chứng minh thư.
You need to show your ID to pass through this checkpoint.
biānjìng边境xiàn线shàng上yǒu有hěn很duō多qiǎzi卡子。
Trên đường biên giới có rất nhiều trạm gác.
There are many checkpoints along the border.
zhè这jiù就shì是zhuānmén专门zhuā抓jiǔ酒jià驾de的qiǎzi卡子。
Đây chính là chốt chuyên bắt lái xe khi say rượu.
This is a checkpoint specifically set up to catch drunk drivers.
wèile为了ānquán安全,xiǎoqū小区ménkǒu门口zēngjiā增加le了yí一gè个qiǎzi卡子。
Để đảm bảo an toàn, cổng khu dân cư đã tăng cường thêm một chốt kiểm tra.
For safety reasons, an additional checkpoint has been set up at the entrance to the residential complex.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây