ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盒子
hézi
cái hộp, cái tráp, cái rương nhỏ.
Hán việt: hạp tử
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc khay đựng (皿) có phần nắp đậy vừa khít (合) bên trên (盒: hạp - cái tráp) kết hợp cùng hậu tố chỉ vật dụng nhỏ nhắn (子: tử) tạo thành "cái hộp" (盒子) xinh xắn để cất giữ đồ đạc.

Thành phần cấu tạo

盒子
hézi
Hộp, cái hộp
盒
hé • hạp
hộp
合
Hợp
Hợp lại, đậy lại
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái hộp, cái tráp, cái rương nhỏ.
Ví dụ (5)
zhè这gè个hézi盒子lǐ里zhuāng装de的shì是shénme什么?
Trong cái hộp này đựng cái gì vậy?
What is in this box?
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这gè个hézi盒子dǎkāi打开。
Làm ơn giúp tôi mở cái hộp này ra.
Please help me open this box.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常piàoliang漂亮de的mù木hézi盒子。
Đây là một cái hộp gỗ vô cùng đẹp.
This is a very beautiful wooden box.
búyào不要bǎ把kōng空hézi盒子luàn乱rēng扔。
Đừng vứt hộp rỗng lung tung.
Don't throw empty boxes around.
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一gè个hézi盒子lái来zhuāng装lǐwù礼物。
Tôi muốn mua một cái hộp để đựng quà.
I want to buy a box to put a gift in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây