盒子
个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc khay đựng (皿) có phần nắp đậy vừa khít (合) bên trên (盒: hạp - cái tráp) kết hợp cùng hậu tố chỉ vật dụng nhỏ nhắn (子: tử) tạo thành "cái hộp" (盒子) xinh xắn để cất giữ đồ đạc.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 盒子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái hộp, cái tráp, cái rương nhỏ.
Ví dụ (5)
这个盒子里装的是什么?
Trong cái hộp này đựng cái gì vậy?
What is in this box?
请帮我把这个盒子打开。
Làm ơn giúp tôi mở cái hộp này ra.
Please help me open this box.
这是一个非常漂亮的木盒子。
Đây là một cái hộp gỗ vô cùng đẹp.
This is a very beautiful wooden box.
不要把空盒子乱扔。
Đừng vứt hộp rỗng lung tung.
Don't throw empty boxes around.
我想买一个盒子来装礼物。
Tôi muốn mua một cái hộp để đựng quà.
I want to buy a box to put a gift in.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây