盒
ノ丶一丨フ一丨フ丨丨一
11
个
HSK 4
Lượng từ
Gợi nhớ
Đồ đựng hình chiếc đĩa (皿) có phần nắp đậy khít (合) bên trên để cất giữ đồ vật nhỏ gọn chính là cái hộp, cái tráp (盒).
Thành phần cấu tạo
盒
hộp
合
Hợp
Hợp lại, đậy lại (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
盒
Dùng cho những vật đựng trong hộp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盒 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一盒名片
Một hộp danh thiếp

两盒牛奶
Hai hộp sữa

一盒火柴
Một hộp diêm

一盒巧克力
Một hộp sô-cô-la

一盒纸巾
Một hộp khăn giấy

两盒咖啡
Hai hộp cà phê
Từ ghép (27)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:hộp, cái hộp (thường nhỏ, có nắp).
Ví dụ (5)
这是一个漂亮的礼品盒。
Đây là một cái hộp quà rất đẹp.
This is a beautiful gift box.
你的铅笔盒在哪儿?
Hộp bút chì của bạn ở đâu?
Where is your pencil case?
我想买一个饭盒带午餐。
Tôi muốn mua một cái hộp cơm để mang bữa trưa.
I want to buy a lunch box to take my lunch.
把这个盒子打开看看。
Mở cái hộp này ra xem thử.
Open this box and take a look.
这个精美的月饼盒可以用来装东西。
Chiếc hộp bánh trung thu tinh xảo này có thể dùng để đựng đồ.
A mooncake box.
2
lượng từ
Nghĩa:hộp (lượng từ).
Ví dụ (5)
一盒牛奶。
Một hộp sữa.
A carton of milk.
他送给我一盒巧克力。
Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la.
He gave me a box of chocolates.
我要买两盒感冒药。
Tôi muốn mua hai hộp thuốc cảm.
I want to buy two boxes of cold medicine.
这盒火柴用完了。
Hộp diêm này dùng hết rồi.
This box of matches has been used up.
每天喝一盒酸奶。
Mỗi ngày uống một hộp sữa chua.
Drink a carton of yogurt every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây