十盒
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "十盒" (shí hé) nghĩa là "mười hộp", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 盒 (hé): hộp.
Thành phần cấu tạo
十盒
mười hộp
十
合
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 十盒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:mười hộp
Ví dụ (3)
店里只剩十盒口罩。
Trong cửa hàng chỉ còn mười hộp khẩu trang.
There are only ten boxes of masks left in the store.
他买了十盒月饼送客户。
Anh ấy mua mười hộp bánh trung thu tặng khách hàng.
He bought ten boxes of mooncakes to give to clients.
十盒材料已经送到仓库。
Mười hộp vật liệu đã được chuyển đến kho.
Ten boxes of materials have already been delivered to the warehouse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây