ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一五一十
yīwǔyīshí
đầu đuôi ngọn ngành, tường tận, năm năm mười mười (kể lại sự việc một cách chi tiết, không giấu giếm, không bỏ sót).
Hán việt: nhất ngũ nhất thập
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一五一十" (yīwǔyīshí) nghĩa là "Chi tiết từng li từng tí, chính xác", ghép bởi: 一 (yī): số một + 五 (wǔ): số năm + 一 (yī): số một + 十 (shí): số mười.

Thành phần cấu tạo

一五一十
yīwǔyīshí
Chi tiết từng li từng tí, chính xác
一
二
𠃌
十

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đầu đuôi ngọn ngành, tường tận, năm năm mười mười (kể lại sự việc một cách chi tiết, không giấu giếm, không bỏ sót).
Ví dụ (5)
qǐng请nǐ你bǎ把shìqing事情de的jīngguò经过yīwǔyīshí一五一十de地gàosu告诉wǒ我。
Xin bạn hãy kể lại tường tận (đầu đuôi ngọn ngành) câu chuyện cho tôi nghe.
Please tell me exactly what happened from beginning to end.
miànduì面对jǐngchá警察de的shěnwèn审问,tā他bù不de得bù不bǎ把zhēn真xiàng相yīwǔyīshí一五一十de地jiāodài交代le了。
Đối mặt với sự thẩm vấn của cảnh sát, hắn ta buộc phải khai báo toàn bộ sự thật một cách tường tận.
Under police questioning, he had no choice but to tell the whole truth in full detail.
háizi孩子huídào回到jiā家,bǎ把zài在xuéxiào学校fāshēng发生de的shìqing事情yīwǔyīshí一五一十de地gēn跟māma妈妈shuō说le了。
Đứa bé về đến nhà, kể lại tường tận cho mẹ nghe những chuyện xảy ra ở trường.
When the child got home, he told his mother everything that had happened at school in full detail.
nǐ你bìxū必须yīwǔyīshí一五一十de地huídá回答wǒ我de的wèntí问题,bù不xǔ许yǐnmán隐瞒。
Bạn phải trả lời câu hỏi của tôi một cách đầy đủ chi tiết, không được giấu giếm.
You must answer my questions honestly and completely, without hiding anything.
kuàijì会计bǎ把zhè这gè个yuè月de的zhàngmù账目yīwǔyīshí一五一十de地xiàng向lǎobǎn老板zuò做le了huìbào汇报。
Kế toán đã báo cáo chi tiết các khoản mục của tháng này cho ông chủ.
The accountant gave the boss a complete and detailed report of this month's accounts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây