ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
十
shí
mười, số mười (số đếm cơ bản).
Hán việt: thập
一丨
2
个
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十).

Thành phần cấu tạo

十
shí
số mười, mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
số từ
Nghĩa:mười, số mười (số đếm cơ bản).
Ví dụ (5)
xiànzài现在shì是shàngwǔ上午shídiǎn十点。
Bây giờ là mười giờ sáng.
It is ten o’clock in the morning now.
wǒmen我们yào要zài在zhè这gè个chéngshì城市zhù住shítiān十天。
Chúng tôi sẽ ở lại thành phố này mười ngày.
We are going to stay in this city for ten days.
zhè这gè个bān班yígòng一共yǒu有shí十gè个xuésheng学生。
Lớp học này có tổng cộng mười học sinh.
There are ten students in this class altogether.
yì一jiā加jiǔ九děngyú等于shí十。
Một cộng chín bằng mười.
One plus nine equals ten.
nà那shì是shínián十年qián前de的shì事le了。
Đó là chuyện của mười năm trước rồi.
That happened ten years ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây