十
一丨
2
个
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十).
Thành phần cấu tạo
十
số mười, mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
số từ
Nghĩa:mười, số mười (số đếm cơ bản).
Ví dụ (5)
现在是上午十点。
Bây giờ là mười giờ sáng.
It is ten o’clock in the morning now.
我们要在这个城市住十天。
Chúng tôi sẽ ở lại thành phố này mười ngày.
We are going to stay in this city for ten days.
这个班一共有十个学生。
Lớp học này có tổng cộng mười học sinh.
There are ten students in this class altogether.
一加九等于十。
Một cộng chín bằng mười.
One plus nine equals ten.
那是十年前的事了。
Đó là chuyện của mười năm trước rồi.
That happened ten years ago.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây