ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
十点
shí diǎn
mười giờ
Hán việt: thập điểm
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "十点" (shí diǎn) nghĩa là "mười giờ", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

十点
shí diǎn
mười giờ
十
占
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:mười giờ
Ví dụ (3)
huìyì会议shídiǎn十点kāishǐ开始。
Cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.
The meeting starts at ten o'clock.
xiànzài现在kuài快shídiǎn十点le了。
Bây giờ sắp mười giờ rồi.
It is almost ten o'clock now.
wǒmen我们yuē约hǎo好shídiǎn十点jiànmiàn见面。
Chúng tôi hẹn gặp nhau lúc mười giờ.
We agreed to meet at ten o'clock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây