十点半
—
Gợi nhớ
Từ "十点半" (shí diǎn bàn) nghĩa là "10 giờ rưỡi, 10 giờ 30 phút", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 点 (diǎn): điểm + 半 (bàn): một nửa.
Thành phần cấu tạo
十点半
10 giờ rưỡi, 10 giờ 30 phút
十
占
灬
丷
牛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ chỉ thời gian
Nghĩa:10 giờ rưỡi, 10 giờ 30 phút
Ví dụ (3)
晚上十点半我们要上床睡觉。
Buổi tối 10 giờ rưỡi chúng tôi đi ngủ.
We go to bed at half past ten at night.
会议定在上午十点半开始。
Cuộc họp được ấn định bắt đầu lúc 10 giờ rưỡi sáng.
The meeting is scheduled to start at 10:30 AM.
现在已经是十点半了。
Bây giờ đã là 10 giờ rưỡi rồi.
It is already half past ten now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây