ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一半
yībàn
một nửa (50%).
Hán việt: nhất bán
HSK 1/2
Số từ

Gợi nhớ

Lấy một (一: nhất - số một) chỉnh thể nguyên vẹn rồi dùng hai nét phẩy chấm (丷) bổ chính giữa hình con trâu (牛) thành hai phần cân xứng (半: bán - phân nửa), mỗi bên nhận được đúng "một nửa, một phần hai" (一半).

Thành phần cấu tạo

一半
yībàn
một nửa, làm đôi, một phần hai
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
số từ / danh từ
Nghĩa:một nửa (50%).
Ví dụ (5)
bǎ把zhè这gè个píngguǒ苹果fēn分wǒ我yíbàn一半。
Chia cho tôi một nửa quả táo này.
Give me half of this apple.
wǒ我zhǐ只chī吃le了yíbàn一半jiù就bù不xiǎng想chī吃le了。
Tôi chỉ ăn một nửa là không muốn ăn nữa.
I only ate half of it and then I didn't want any more.
zhè这gè个xīguā西瓜làn烂le了yíbàn一半。
Quả dưa hấu này bị hỏng (thối) mất một nửa rồi.
Half of this watermelon has gone bad.
wǒmen我们de的gōngzuò工作zhǐ只zuò做le了yíbàn一半。
Công việc của chúng tôi mới chỉ làm được một nửa.
We've only finished half of our work.
zhèlǐ这里yǒu有yíbàn一半rén人shì是wàiguórén外国人。
Ở đây có một nửa số người là người nước ngoài.
Half of the people here are foreigners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây