一半
HSK 1/2
Số từ
Gợi nhớ
Lấy một (一: nhất - số một) chỉnh thể nguyên vẹn rồi dùng hai nét phẩy chấm (丷) bổ chính giữa hình con trâu (牛) thành hai phần cân xứng (半: bán - phân nửa), mỗi bên nhận được đúng "một nửa, một phần hai" (一半).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一半
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
số từ / danh từ
Nghĩa:một nửa (50%).
Ví dụ (5)
把这个苹果分我一半。
Chia cho tôi một nửa quả táo này.
Give me half of this apple.
我只吃了一半就不想吃了。
Tôi chỉ ăn một nửa là không muốn ăn nữa.
I only ate half of it and then I didn't want any more.
这个西瓜烂了一半。
Quả dưa hấu này bị hỏng (thối) mất một nửa rồi.
Half of this watermelon has gone bad.
我们的工作只做了一半。
Công việc của chúng tôi mới chỉ làm được một nửa.
We've only finished half of our work.
这里有一半人是外国人。
Ở đây có một nửa số người là người nước ngoài.
Half of the people here are foreigners.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây