ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
观点
guāndiǎn
quan điểm, cách nhìn, lập trường (ý kiến cá nhân về một sự việc nào đó).
Hán việt: quan điểm
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "观点" (guāndiǎn) nghĩa là "Quan điểm", ghép bởi: 观 (guān / guàn): xem + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

观点
guāndiǎn
Quan điểm
又
见
占
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan điểm, cách nhìn, lập trường (ý kiến cá nhân về một sự việc nào đó).
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有fābiǎo发表zìjǐ自己guāndiǎn观点de的quánlì权利。
Mỗi người đều có quyền bày tỏ quan điểm của chính mình.
Everyone has the right to express their own views.
wǒ我bù不wánquán完全tóngyì同意nǐ你de的guāndiǎn观点,dàn但wǒ我zūnzhòng尊重nǐ你de的xiǎngfǎ想法。
Tôi không hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn, nhưng tôi tôn trọng suy nghĩ của bạn.
I don't completely agree with your point of view, but I respect your opinion.
zhè这piān篇wénzhāng文章de的zhǔyào主要guāndiǎn观点shì是bǎohù保护huánjìng环境kèbùrónghuǎn刻不容缓。
Quan điểm chính của bài viết này là việc bảo vệ môi trường không thể chậm trễ.
The main point of this article is that protecting the environment is an urgent task.
qǐng请nǐ你chǎnshù阐述yíxià一下nǐ你duì对zhè这gè个wèntí问题de的guāndiǎn观点。
Mời bạn trình bày chi tiết một chút về quan điểm của bạn đối với vấn đề này.
Please explain your views on this issue.
yóuyú由于lìchǎng立场bùtóng不同,wǒmen我们liǎng两rén人de的guāndiǎn观点fāshēng发生le了chōngtū冲突。
Do lập trường khác nhau, quan điểm của hai chúng tôi đã xảy ra xung đột.
Because our positions were different, our views came into conflict.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây