ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提出观点
Tíchū guāndiǎn
Đưa ra ý kiến
Hán việt: đề xuất quan điểm
—

Gợi nhớ

Từ "提出观点" (Tíchū guāndiǎn) nghĩa là "Đưa ra ý kiến", ghép bởi: 提 (tí): mang + 出 (chū): ra + 观 (guān / guàn): xem + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

提出观点
Tíchū guāndiǎn
Đưa ra ý kiến
扌
是
凵
屮
又
见

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đưa ra ý kiến
Ví dụ (2)
tā他zài在yántǎohuì研讨会shàng上tíchū提出guāndiǎn观点,rènwéi认为shìchǎng市场jiāng将chíxù持续zēngzhǎng增长。
Ông ấy đã đưa ra quan điểm tại hội thảo, cho rằng thị trường sẽ tiếp tục tăng trưởng.
He put forward the view at the seminar that the market will continue to grow.
wǒmen我们gǔlì鼓励yuángōng员工zài在huìyì会议shàng上yǒngyú勇于tíchū提出guāndiǎn观点。
Chúng tôi khuyến khích nhân viên dũng cảm đưa ra quan điểm trong cuộc họp.
We encourage employees to boldly express their views at meetings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây