参观
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đích thân góp mặt vào đoàn người (参: tham - dự phần) để hết lần này đến lần khác (又) mở to đôi mắt chiêm ngưỡng, ngắm nhìn (见 trong chữ 观: quan - quan sát) những cảnh đẹp hay di tích mới lạ chính là hoạt động "tham quan, đi thăm" (参观).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tham quan, đi thăm, xem (dùng cho địa điểm, cơ quan, di tích... KHÔNG dùng cho thăm người).
Ví dụ (5)
明天学校组织我们去参观长城。
Ngày mai trường tổ chức cho chúng tôi đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
Tomorrow the school is organizing us to visit the Great Wall.
欢迎各位来我们工厂参观。
Chào mừng các vị đến tham quan nhà máy của chúng tôi.
Welcome to visit our factory.
他带我参观了他的新房子。
Anh ấy dẫn tôi đi tham quan (xem một vòng) ngôi nhà mới của anh ấy.
He showed me around his new house.
这就是我们今天要参观的博物馆。
Đây chính là viện bảo tàng mà hôm nay chúng ta sẽ tham quan.
This is the museum we are going to visit today.
请大家随便参观。
Mời mọi người cứ tự nhiên tham quan (xem xung quanh).
Please feel free to look around.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây