ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
参观
cānguān
tham quan, đi thăm, xem (dùng cho địa điểm, cơ quan, di tích... KHÔNG dùng cho thăm người).
Hán việt: tham quan
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đích thân góp mặt vào đoàn người (参: tham - dự phần) để hết lần này đến lần khác (又) mở to đôi mắt chiêm ngưỡng, ngắm nhìn (见 trong chữ 观: quan - quan sát) những cảnh đẹp hay di tích mới lạ chính là hoạt động "tham quan, đi thăm" (参观).

Thành phần cấu tạo

参观
cānguān
tham quan, đi thăm
参
cān / shēn / cēn • tham
tham gia
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tham quan, đi thăm, xem (dùng cho địa điểm, cơ quan, di tích... KHÔNG dùng cho thăm người).
Ví dụ (5)
míngtiān明天xuéxiào学校zǔzhī组织wǒmen我们qù去cānguān参观chángchéng长城。
Ngày mai trường tổ chức cho chúng tôi đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
Tomorrow the school is organizing us to visit the Great Wall.
huānyíng欢迎gè各wèi位lái来wǒmen我们gōngchǎng工厂cānguān参观。
Chào mừng các vị đến tham quan nhà máy của chúng tôi.
Welcome to visit our factory.
tā他dài带wǒ我cānguān参观le了tā他de的xīn新fángzi房子。
Anh ấy dẫn tôi đi tham quan (xem một vòng) ngôi nhà mới của anh ấy.
He showed me around his new house.
zhè这jiù就shì是wǒmen我们jīntiān今天yào要cānguān参观de的bówùguǎn博物馆。
Đây chính là viện bảo tàng mà hôm nay chúng ta sẽ tham quan.
This is the museum we are going to visit today.
qǐng请dàjiā大家suíbiàn随便cānguān参观。
Mời mọi người cứ tự nhiên tham quan (xem xung quanh).
Please feel free to look around.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây