ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
观看烟花
guānkàn yānhuā
Xem pháo hoa
Hán việt: quan khán yên hoa
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đưa tay che lên mắt (手, 目) chăm chú nhìn (看 - khán) và mở tầm mắt (见) quan sát (观 - quan) những tia lửa (火) bừng lên trong làn khói (烟 - yên) nở bung rực rỡ như muôn đóa hoa (花 - hoa: cỏ cây 艹 biến hóa 化) giữa bầu trời đêm, ấy là đi "xem pháo hoa" (观看烟花).

Thành phần cấu tạo

观看烟花
guānkàn yānhuā
Xem pháo hoa
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Xem pháo hoa
Ví dụ (3)
chúxīyè除夕夜wǒmen我们qù去guǎngchǎng广场guānkàn观看yānhuā烟花。
Đêm giao thừa chúng tôi ra quảng trường xem pháo hoa.
On New Year's Eve, we went to the square to watch fireworks.
háizi孩子men们hěn很xǐhuan喜欢guānkàn观看yānhuā烟花。
Bọn trẻ rất thích xem pháo hoa.
Children really love watching fireworks.
guānkàn观看yānhuā烟花shí时rén人hěn很duō多。
Khi xem pháo hoa có rất đông người.
There were many people watching the fireworks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây