观看烟花
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Đưa tay che lên mắt (手, 目) chăm chú nhìn (看 - khán) và mở tầm mắt (见) quan sát (观 - quan) những tia lửa (火) bừng lên trong làn khói (烟 - yên) nở bung rực rỡ như muôn đóa hoa (花 - hoa: cỏ cây 艹 biến hóa 化) giữa bầu trời đêm, ấy là đi "xem pháo hoa" (观看烟花).
Thành phần cấu tạo
观看烟花
Xem pháo hoa
Hình ảnh:

Phân tích từ 观看烟花
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Xem pháo hoa
Ví dụ (3)
除夕夜我们去广场观看烟花。
Đêm giao thừa chúng tôi ra quảng trường xem pháo hoa.
On New Year's Eve, we went to the square to watch fireworks.
孩子们很喜欢观看烟花。
Bọn trẻ rất thích xem pháo hoa.
Children really love watching fireworks.
观看烟花时人很多。
Khi xem pháo hoa có rất đông người.
There were many people watching the fireworks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây