烟
丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
10
根
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟).
Thành phần cấu tạo
烟
Khói; thuốc lá
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khói; thuốc lá
Ví dụ (5)
他一天抽一包烟。
Anh ấy hút một bao thuốc lá mỗi ngày.
He smokes a pack of cigarettes a day.
厨房里冒出了黑烟。
Khói đen bốc ra từ nhà bếp.
Black smoke was coming out of the kitchen.
这里禁止吸烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
No smoking is allowed here.
浓烟让人喘不过气来。
Khói dày đặc khiến người ta không thở nổi.
The thick smoke made it hard to breathe.
爷爷已经成功戒烟了。
Ông nội đã cai thuốc lá thành công rồi.
Grandpa has successfully quit smoking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây