ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厌
yàn
chán ghét, ghê tởm, không thích.
Hán việt: yếm
一ノ一ノ丶丶
6
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Con chó (犬) bị nhốt chật chội dưới vách đá (厂) lâu ngày đâm ra ngột ngạt, chán ghét và chán nản (厌).

Thành phần cấu tạo

厌
yàn
chán ghét, ghê tởm
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chán ghét, ghê tởm, không thích.
Ví dụ (5)
wǒ我tǎoyàn讨厌xiàyǔtiān下雨天。
Tôi ghét những ngày trời mưa.
I hate rainy days.
tā他duì对zhè这zhǒng种dāndiào单调de的shēnghuó生活gǎndào感到yànjuàn厌倦。
Anh ấy cảm thấy mệt mỏi với cuộc sống đơn điệu này.
He is tired of this monotonous life.
dàjiā大家dōu都hěn很yànwù厌恶tā他nà那zhǒng种àomàn傲慢de的tàidù态度。
Mọi người đều rất ghét (chán ghét) thái độ kiêu ngạo đó của anh ta.
Everyone is disgusted by his arrogant attitude.
lǎoshī老师búyànqífán不厌其烦de地gěi给wǒ我jiǎngjiě讲解zhè这dào道tí题。
Giáo viên không hề thấy phiền hà (mệt mỏi) mà kiên nhẫn giải thích bài toán này cho tôi.
The teacher patiently explained this problem to me over and over again.
nà那gè个tān贪de得wú无yàn厌de的rén人zuìzhōng最终shīqù失去le了yíqiè一切。
Kẻ tham lam vô độ (không bao giờ thấy chán, đủ) đó cuối cùng đã mất đi mọi thứ.
That insatiably greedy person eventually lost everything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây