厌
一ノ一ノ丶丶
6
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Con chó (犬) bị nhốt chật chội dưới vách đá (厂) lâu ngày đâm ra ngột ngạt, chán ghét và chán nản (厌).
Thành phần cấu tạo
厌
chán ghét, ghê tởm
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chán ghét, ghê tởm, không thích.
Ví dụ (5)
我讨厌下雨天。
Tôi ghét những ngày trời mưa.
I hate rainy days.
他对这种单调的生活感到厌倦。
Anh ấy cảm thấy mệt mỏi với cuộc sống đơn điệu này.
He is tired of this monotonous life.
大家都很厌恶他那种傲慢的态度。
Mọi người đều rất ghét (chán ghét) thái độ kiêu ngạo đó của anh ta.
Everyone is disgusted by his arrogant attitude.
老师不厌其烦地给我讲解这道题。
Giáo viên không hề thấy phiền hà (mệt mỏi) mà kiên nhẫn giải thích bài toán này cho tôi.
The teacher patiently explained this problem to me over and over again.
那个贪得无厌的人最终失去了一切。
Kẻ tham lam vô độ (không bao giờ thấy chán, đủ) đó cuối cùng đã mất đi mọi thứ.
That insatiably greedy person eventually lost everything.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây