ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讨厌
tǎoyàn
ghét, không thích, chán ghét.
Hán việt: thảo yếm
喜欢
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "讨厌" (tǎoyàn) mang nghĩa "Ghét, không ưa", kết hợp bởi 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 厌 (yàn - yếm): "chán ghét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 厌: Con chó (犬) bị nhốt chật chội dưới vách đá (厂) lâu ngày đâm ra ngột ngạt, chán ghét và chán nản (厌).

Thành phần cấu tạo

讨厌
tǎoyàn
Ghét, không ưa
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
厌
yàn • yếm
chán ghét
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ghét, không thích, chán ghét.
Ví dụ (5)
wǒ我tǎoyàn讨厌xiàyǔtiān下雨天。
Tôi ghét những ngày mưa.
I hate rainy days.
tā他tǎoyàn讨厌biérén别人piàn骗tā他。
Anh ấy ghét người khác lừa dối mình.
He hates it when people lie to him.
rúguǒ如果nǐ你tǎoyàn讨厌zhè这fèn份gōngzuò工作,jiù就huàn换yí一gè个ba吧。
Nếu bạn ghét công việc này thì đổi việc khác đi.
If you hate this job, then change to another one.
māo猫tōngcháng通常tǎoyàn讨厌shuǐ水。
Mèo thường ghét nước.
Cats usually hate water.
bié别yīnwèi因为tǎoyàn讨厌tā他jiù就fǒudìng否定tā他de的yìjiàn意见。
Đừng vì ghét anh ta mà phủ nhận ý kiến của anh ta.
Don't dismiss his opinion just because you dislike him.
2
tính từ
Nghĩa:đáng ghét, khó ưa, phiền phức.
Ví dụ (5)
zhè这gè个rén人zhēn真tǎoyàn讨厌!
Người này thật đáng ghét (khó ưa)!
This person is really annoying!
zhè这zhī只wénzi蚊子tài太tǎoyàn讨厌le了。
Con muỗi này phiền phức quá.
This mosquito is so annoying.
duōme多么tǎoyàn讨厌de的tiānqì天气a啊!
Thời tiết thật là khó chịu!
What awful weather!
zhè这shì是yí一jiàn件hěn很tǎoyàn讨厌de的shìqing事情。
Đây là một việc rất phiền phức.
This is a very unpleasant matter.
nǐ你zhèyàng这样shuōhuà说话hěn很lìngrén令人tǎoyàn讨厌。
Bạn nói chuyện như vậy rất khiến người ta phản cảm.
The way you talk is really annoying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây