讨论一下
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "讨论一下" (tǎolùn yíxià) mang nghĩa "thảo luận một chút", kết hợp bởi 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 论 (lùn - luận): "lý luận" + 一 (yī - nhất): "số một" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:thảo luận một chút
Ví dụ (3)
这件事我们再讨论一下。
Việc này chúng ta thảo luận thêm một chút.
Let's discuss this matter a bit more.
开会前先讨论一下方案。
Trước khi họp hãy thảo luận phương án một chút.
Let's discuss the plan briefly before the meeting.
我想和你讨论一下学业问题。
Tôi muốn thảo luận với bạn một chút về vấn đề học hành.
I'd like to discuss academic matters with you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây