ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讨论一下
tǎolùn yíxià
thảo luận một chút
Hán việt: thảo luận nhất hạ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "讨论一下" (tǎolùn yíxià) mang nghĩa "thảo luận một chút", kết hợp bởi 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 论 (lùn - luận): "lý luận" + 一 (yī - nhất): "số một" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

讨论一下
tǎolùn yíxià
thảo luận một chút
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:thảo luận một chút
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shì事wǒmen我们zài再tǎolùn讨论yíxià一下。
Việc này chúng ta thảo luận thêm một chút.
Let's discuss this matter a bit more.
kāihuì开会qián前xiān先tǎolùn讨论yíxià一下fāng'àn方案。
Trước khi họp hãy thảo luận phương án một chút.
Let's discuss the plan briefly before the meeting.
wǒ我xiǎng想hé和nǐ你tǎolùn讨论yíxià一下xuéyè学业wèntí问题。
Tôi muốn thảo luận với bạn một chút về vấn đề học hành.
I'd like to discuss academic matters with you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây