讨
丶フ一丨丶
5
场, 番
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨).
Thành phần cấu tạo
讨
xin, đòi; thảo phạt
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xin, đòi; thảo phạt
Ví dụ (5)
我们需要讨论这个问题。
Chúng ta cần thảo luận vấn đề này.
We need to discuss this issue.
会议上大家热烈地讨论了新计划。
Mọi người đã thảo luận sôi nổi về kế hoạch mới trong cuộc họp.
Everyone at the meeting had a lively discussion about the new plan.
专家们正在探讨环保的新方案。
Các chuyên gia đang thảo luận về phương án bảo vệ môi trường mới.
The experts are exploring new solutions for environmental protection.
经过长时间的讨论,我们终于做出了决定。
Sau một thời gian dài thảo luận, chúng tôi cuối cùng đã đưa ra quyết định.
After a long discussion, we finally made a decision.
经理正在和客户商讨合作细节。
Giám đốc đang thương thảo (thảo luận) chi tiết hợp tác với khách hàng.
The manager is discussing the details of the cooperation with the client.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây