搯
一丨一ノフノ一一丨フ丨
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay khéo léo (扌) luồn sâu vào chiếc cối nhỏ như động tác múc nước (舀) để móc ra, lấy ra vật ẩn bên trong (搯).
Thành phần cấu tạo
搯
móc ra, lấy ra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
舀
Yểu
Múc / âm đọc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:móc ra, lấy ra từ bên trong; gần nghĩa với 掏.
Ví dụ (3)
他从口袋里搯出钥匙。
Anh ấy móc chìa khóa từ trong túi ra.
He fished the keys out of his pocket.
孩子把糖从盒里搯出来。
Đứa trẻ lấy kẹo từ trong hộp ra.
The child scooped the candy out of the box.
他用手搯出泥里的石子。
Anh ấy dùng tay móc viên đá trong bùn ra.
He dug the pebbles out of the mud with his hands.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây