桃
一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
10
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây gỗ (木) nở muôn ngàn cánh hoa hồng rực rỡ như điềm báo (兆) mùa xuân ấm áp đã về chính là cây đào, quả đào (桃).
Thành phần cấu tạo
桃
quả đào
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quả đào, cây đào.
Ví dụ (5)
我最喜欢吃的水果是桃子。
Loại trái cây tôi thích ăn nhất là quả đào.
My favorite fruit is peaches.
春风吹开了粉红色的桃花。
Gió xuân thổi nở những bông hoa đào màu hồng phấn.
The spring breeze has opened the pink peach blossoms.
今天是奶奶的生日,我们送上了寿桃。
Hôm nay là sinh nhật bà nội, chúng tôi đã biếu bánh bao hình quả đào (đào mừng thọ).
Today is Grandma's birthday, and we gave her longevity peaches.
他在院子里种了一棵桃树。
Ông ấy trồng một cây đào trong sân.
He planted a peach tree in the yard.
这种桃水分很多,非常甜。
Loại đào này rất nhiều nước, vô cùng ngọt.
This kind of peach is very juicy and very sweet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây