ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桃
táo
quả đào, cây đào.
Hán việt: đào
一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
10
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây gỗ (木) nở muôn ngàn cánh hoa hồng rực rỡ như điềm báo (兆) mùa xuân ấm áp đã về chính là cây đào, quả đào (桃).

Thành phần cấu tạo

桃
táo
quả đào
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quả đào, cây đào.
Ví dụ (5)
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃de的shuǐguǒ水果shì是táozi桃子。
Loại trái cây tôi thích ăn nhất là quả đào.
My favorite fruit is peaches.
chūnfēng春风chuī吹kāi开le了fěnhóngsè粉红色de的táohuā桃花。
Gió xuân thổi nở những bông hoa đào màu hồng phấn.
The spring breeze has opened the pink peach blossoms.
jīntiān今天shì是nǎinai奶奶de的shēngrì生日,wǒmen我们sòng送shàng上le了shòu寿táo桃。
Hôm nay là sinh nhật bà nội, chúng tôi đã biếu bánh bao hình quả đào (đào mừng thọ).
Today is Grandma's birthday, and we gave her longevity peaches.
tā他zài在yuànzi院子lǐ里zhòng种le了yì一kē棵táoshù桃树。
Ông ấy trồng một cây đào trong sân.
He planted a peach tree in the yard.
zhè这zhǒng种táo桃shuǐfèn水分hěn很duō多,fēicháng非常tián甜。
Loại đào này rất nhiều nước, vô cùng ngọt.
This kind of peach is very juicy and very sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây