核桃
个, 棵
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây thân gỗ có quả nhìn giống quả đào (桃: bộ Mộc 木 và chữ Triệu 兆) nhưng người ta chỉ thu hoạch phần hạch nhân cứng sần sùi bên trong (核: bộ Mộc 木 và chữ Hợi 亥) chứa nhân bùi béo hình nếp não bộ chính là "hạt óc chó" (核桃).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 核桃
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạt óc chó
Ví dụ (3)
核桃可以做点心。
Hạt óc chó có thể làm bánh điểm tâm.
Walnuts can be used to make pastries.
她每天吃几个核桃。
Cô ấy ăn vài hạt óc chó mỗi ngày.
She eats a few walnuts every day.
这个核桃很难剥开。
Hạt óc chó này rất khó bóc ra.
This walnut is very hard to crack open.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây