ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
核桃仁
hé tao rén
Nhân quả óc chó
Hán việt: hạch đào nhân
—

Gợi nhớ

Từ "核桃仁" (hé tao rén) mang nghĩa "Nhân quả óc chó", kết hợp bởi 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 桃 (táo - đào): "quả đào" + 仁 (rén - nhân): "nhân từ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 桃: Loài cây gỗ (木) nở muôn ngàn cánh hoa hồng rực rỡ như điềm báo (兆) mùa xuân ấm áp đã về chính là cây đào, quả đào (桃). • Chữ 仁: Khi con người (亻) đối đãi với nhau bằng tấm lòng gắn kết của hai người (二) thì nảy sinh đức tính nhân từ, nhân ái (仁).

Thành phần cấu tạo

核桃仁
hé tao rén
Nhân quả óc chó
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
桃
táo • đào
quả đào
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên phải)
仁
rén • nhân
nhân từ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
二
Bộ Nhị
Hai (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhân quả óc chó
Ví dụ (3)
hétáorén核桃仁de的xíngzhuàng形状hěn很xiàng像rén人de的dànǎo大脑。
Nhân quả óc chó có hình dạng rất giống bộ não của con người.
The shape of a walnut kernel looks a lot like a human brain.
jīngcháng经常chī吃hétáorén核桃仁kěyǐ可以qǐdào起到jiànnǎo健脑yìzhì益智de的zuòyòng作用。
Thường xuyên ăn nhân quả óc chó có thể giúp bổ não và phát triển trí tuệ.
Eating walnut kernels regularly can help nourish the brain and improve intelligence.
tā他bǎ把bō剥hǎo好de的hétáorén核桃仁fàngjìn放进le了dàngāo蛋糕hú糊lǐ里。
Anh ấy cho phần nhân quả óc chó đã bóc vỏ vào trong bột bánh kem.
He put the shelled walnut kernels into the cake batter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây