樱桃
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Những trái nhỏ tròn xoe, đỏ mọng như chuỗi hạt đeo cổ em bé (樱: bộ Mộc 木 và chữ Anh 婴) nở rộ cùng họ hàng cây đào báo xuân (桃: bộ Mộc 木 và chữ Triệu 兆) chính là quả "anh đào" (樱桃).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 樱桃
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Anh đào
Ví dụ (3)
樱桃的颜色很红。
Anh đào có màu rất đỏ.
Cherries are very red in color.
她买了一盒樱桃。
Cô ấy mua một hộp anh đào.
She bought a box of cherries.
蛋糕上放了一颗樱桃。
Trên bánh có đặt một quả anh đào.
A cherry was placed on the cake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây