ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
樱花
yīnghuā
Hoa anh đào
Hán việt: anh hoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "樱花" (yīnghuā) mang nghĩa "Hoa anh đào", kết hợp bởi 樱 (yīng - anh): "Hoa anh đào" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 樱: Loài cây gỗ (木) nở những chùm hoa hồng phấn kết thành quả tròn xoe như chuỗi vòng trên cổ em bé (婴) chính là cây hoa anh đào (樱). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

樱花
yīnghuā
Hoa anh đào
樱
yīng • anh
Hoa anh đào
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
婴
Chữ Anh
trẻ sơ sinh, em bé / âm đọc (bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa anh đào
Ví dụ (3)
měinián每年sānyuè三月,gōngyuán公园lǐ里de的yīnghuā樱花lín林dōu都huì会xīyǐn吸引chéngqiānshàngwàn成千上万de的yóukè游客qiánlái前来guānshǎng观赏。
Tháng ba hằng năm, rừng hoa anh đào trong công viên đều thu hút hàng chục nghìn du khách đến thưởng ngoạn.
Every March, the cherry blossom grove in the park attracts tens of thousands of visitors to come and admire it.
chūnfēng春风chuī吹guò过,fěn粉báisè白色de的yīnghuā樱花huābàn花瓣xiàng像xuěhuā雪花yíyàng一样fēnfēn纷纷piāoluò飘落。
Gió xuân thổi qua, những cánh hoa anh đào màu hồng phấn rơi lả tả như bông tuyết.
As the spring breeze blows past, pink-and-white cherry blossom petals drift down like snowflakes.
dàdào大道liǎngpáng两旁de的yīnghuā樱花shèngkāi盛开shí时,zhěngtiáo整条jiē街dōu都biànchéng变成le了fěnsè粉色de的huā花hǎi海。
Khi hoa anh đào hai bên đại lộ nở rộ, cả con phố đều biến thành biển hoa màu hồng.
When the cherry blossoms on both sides of the avenue are in full bloom, the entire street turns into a sea of pink flowers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây