樱
一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一
15
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây gỗ (木) nở những chùm hoa hồng phấn kết thành quả tròn xoe như chuỗi vòng trên cổ em bé (婴) chính là cây hoa anh đào (樱).
Thành phần cấu tạo
樱
Hoa anh đào
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
婴
Chữ Anh
trẻ sơ sinh, em bé / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa anh đào
Ví dụ (3)
樱花在春天开放。
Hoa anh đào nở vào mùa xuân.
Cherry blossoms bloom in spring.
公园里种着樱树。
Trong công viên trồng cây anh đào.
Cherry trees are planted in the park.
她喜欢樱桃的颜色。
Cô ấy thích màu của quả anh đào.
She likes the color of cherries.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây