ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
映
yìng
Phản chiếu; chiếu
Hán việt: ánh
丨フ一一丨フ一ノ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Ánh nắng mặt trời (日) rọi thẳng vào chính giữa tâm điểm (央) mặt hồ làm hiện lên bóng hình lung linh, gọi là chiếu sáng, phản chiếu (映).

Thành phần cấu tạo

映
yìng
Phản chiếu; chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phản chiếu; chiếu
Ví dụ (5)
húmiàn湖面dàoyìng倒映zhe着měilì美丽de的qīng青shān山。
Mặt hồ in bóng (phản chiếu) những ngọn núi xanh tuyệt đẹp.
The lake reflects the beautiful green mountains.
zhè这bù部diànyǐng电影míngtiān明天jiāng将zài在quánguó全国fàngyìng放映。
Bộ phim này sẽ được công chiếu (chiếu) trên toàn quốc vào ngày mai.
This film will be shown nationwide tomorrow.
wǎnxiá晚霞bǎ把jiāngshuǐ江水yìng映de得tōnghóng通红。
Ráng chiều chiếu rọi làm nước sông đỏ rực.
The sunset glow turned the river a deep red.
tā她de的xiàoróng笑容yǔ与hóngsè红色de的qúnzi裙子xiāng相yìng映chéng成qù趣。
Nụ cười của cô ấy và chiếc váy đỏ phản chiếu làm nổi bật lẫn nhau.
Her smile and red dress complemented each other beautifully.
yuèguāng月光yìng映zài在tā她de的liǎn脸shàng上,xiǎnde显得géwài格外wēnróu温柔。
Ánh trăng chiếu lên khuôn mặt cô ấy, trông vô cùng dịu dàng.
The moonlight shone on her face, making her look especially gentle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây