映
丨フ一一丨フ一ノ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Ánh nắng mặt trời (日) rọi thẳng vào chính giữa tâm điểm (央) mặt hồ làm hiện lên bóng hình lung linh, gọi là chiếu sáng, phản chiếu (映).
Thành phần cấu tạo
映
Phản chiếu; chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phản chiếu; chiếu
Ví dụ (5)
湖面倒映着美丽的青山。
Mặt hồ in bóng (phản chiếu) những ngọn núi xanh tuyệt đẹp.
The lake reflects the beautiful green mountains.
这部电影明天将在全国放映。
Bộ phim này sẽ được công chiếu (chiếu) trên toàn quốc vào ngày mai.
This film will be shown nationwide tomorrow.
晚霞把江水映得通红。
Ráng chiều chiếu rọi làm nước sông đỏ rực.
The sunset glow turned the river a deep red.
她的笑容与红色的裙子相映成趣。
Nụ cười của cô ấy và chiếc váy đỏ phản chiếu làm nổi bật lẫn nhau.
Her smile and red dress complemented each other beautifully.
月光映在她的脸上,显得格外温柔。
Ánh trăng chiếu lên khuôn mặt cô ấy, trông vô cùng dịu dàng.
The moonlight shone on her face, making her look especially gentle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây