ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辉映
huī yìng
chiếu sáng
Hán việt: huy ánh
—

Gợi nhớ

Từ "辉映" (huī yìng) mang nghĩa "chiếu sáng", kết hợp bởi 辉 (huī - huy): "Huy hoàng" + 映 (yìng - ánh): "Phản chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辉: Ánh sáng chói lọi (光) chiếu rọi lên đoàn quân hùng hậu (军), tỏa ra hào quang huy hoàng và rực rỡ (辉). • Chữ 映: Ánh nắng mặt trời (日) rọi thẳng vào chính giữa tâm điểm (央) mặt hồ làm hiện lên bóng hình lung linh, gọi là chiếu sáng, phản chiếu (映).

Thành phần cấu tạo

辉映
huī yìng
chiếu sáng
辉
huī • huy
Huy hoàng
光
Quang
Sáng / âm đọc (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)
映
yìng • ánh
Phản chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chiếu sáng
Ví dụ (3)
mǎntiān满天hóngxiá红霞yǔ与qīngchè清澈de的húshuǐ湖水jiāoxiānghuīyìng交相辉映。
Ráng đỏ rực trời và làn nước hồ trong vắt phản chiếu lẫn nhau lung linh.
The sky full of rosy clouds and the clear lake water reflected each other's brilliance.
jié节rìyè日夜kōngzhōng空中de的lǐhuā礼花yǔ与níhóngdēng霓虹灯hùxiāng互相huīyìng辉映,xuànlìduōcǎi绚丽多彩。
Pháo hoa đêm lễ hội và ánh đèn neon phản chiếu lẫn nhau, rực rỡ sắc màu.
The fireworks in the festive night sky and the neon lights shone upon each other in a dazzling display of colors.
yuèguāng月光huīyìng辉映zhe着xuědì雪地,sì四zhōu周yī一piàn片yínbái银白。
Ánh trăng chiếu rọi rực rỡ lên cánh đồng tuyết, bốn bề một màu trắng bạc.
The moonlight shone brightly on the snow-covered ground, turning everything around silvery white.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây