ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上映
shàng//yìng
chiếu phim, công chiếu
Hán việt: thượng ánh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "上映" (shàng//yìng) mang nghĩa "chiếu phim, công chiếu", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 映 (yìng - ánh): "Phản chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 映: Ánh nắng mặt trời (日) rọi thẳng vào chính giữa tâm điểm (央) mặt hồ làm hiện lên bóng hình lung linh, gọi là chiếu sáng, phản chiếu (映).

Thành phần cấu tạo

上映
shàng//yìng
chiếu phim, công chiếu
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
映
yìng • ánh
Phản chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'shàng / yìng')
Nghĩa:chiếu phim, công chiếu
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影jiāng将yú于xià下gè个yuè月shàngyìng上映。
Bộ phim này sẽ được công chiếu vào tháng sau.
This movie will be released next month.
hěn很duō多guānzhòng观众qīdài期待zhè这bù部xīn新piàn片de的shàngyìng上映。
Rất nhiều khán giả mong chờ sự công chiếu của bộ phim mới này.
Many viewers are looking forward to the release of this new film.
zhè这bù部dònghuàpiàn动画片yǐjīng已经zài在quánguó全国gè各dà大yǐngyuàn影院shàngyìng上映。
Bộ phim hoạt hình này đã được chiếu tại các rạp lớn trên toàn quốc.
This animated film has already been released in major cinemas across the country.
diànyǐng电影shàngyìng上映de的dìyī第一tiān天,piàofáng票房jiù就tūpò突破le了yí一yìyuán亿元。
Ngày đầu tiên công chiếu, doanh thu phòng vé của bộ phim đã vượt mốc một trăm triệu nhân dân tệ.
On the first day of the film's release, its box office revenue exceeded 100 million yuan.
yīnwèi因为yìqíng疫情,zhè这bù部diànyǐng电影tuīchí推迟le了shàngyìng上映shíjiān时间。
Do dịch bệnh, bộ phim này đã hoãn thời gian công chiếu.
Because of the pandemic, the film's release was delayed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây