地上
HSK 1/2
Danh từDanh từ chỉ vị trí
Gợi nhớ
Nơi lớp đất đai màu mỡ trải rộng (地: địa - bộ Thổ 土 kết hợp chữ Dã 也) có một mốc vươn lên ngay phía trên bề mặt (上: thượng - nét sổ chỉ lên trên đường ngang 一) chính là vị trí "trên mặt đất" (地上).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:trên mặt đất, trên sàn nhà, dưới đất (vị trí).
Ví dụ (5)
别坐在地上,太凉了。
Đừng ngồi bệt xuống đất (sàn nhà), lạnh lắm.
Don't sit on the ground; it's too cold.
地上有一只死老鼠。
Trên mặt đất có một con chuột chết.
There is a dead rat on the ground.
把垃圾扔在地上是不对的。
Vứt rác xuống đất là không đúng.
It is wrong to throw trash on the ground.
快把地上的书捡起来。
Mau nhặt cuốn sách dưới đất lên đi.
Quickly pick up the book from the floor.
这层楼的地上铺了地毯。
Sàn nhà (mặt đất) tầng này có trải thảm.
The floor on this level is carpeted.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây