ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地上
dìshàng
trên mặt đất, trên sàn nhà, dưới đất (vị trí).
Hán việt: địa thượng
HSK 1/2
Danh từDanh từ chỉ vị trí

Gợi nhớ

Nơi lớp đất đai màu mỡ trải rộng (地: địa - bộ Thổ 土 kết hợp chữ Dã 也) có một mốc vươn lên ngay phía trên bề mặt (上: thượng - nét sổ chỉ lên trên đường ngang 一) chính là vị trí "trên mặt đất" (地上).

Thành phần cấu tạo

地上
dìshàng
trên mặt đất
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:trên mặt đất, trên sàn nhà, dưới đất (vị trí).
Ví dụ (5)
bié别zuò坐zài在dì地shàng上,tài太liáng凉le了。
Đừng ngồi bệt xuống đất (sàn nhà), lạnh lắm.
Don't sit on the ground; it's too cold.
dì地shàng上yǒu有yì一zhī只sǐ死lǎoshǔ老鼠。
Trên mặt đất có một con chuột chết.
There is a dead rat on the ground.
bǎ把lājī垃圾rēng扔zài在dì地shàng上shì是bú不duì对de的。
Vứt rác xuống đất là không đúng.
It is wrong to throw trash on the ground.
kuài快bǎ把dì地shàng上de的shū书jiǎn捡qǐlái起来。
Mau nhặt cuốn sách dưới đất lên đi.
Quickly pick up the book from the floor.
zhè这céng层lóu楼de的dì地shàng上pù铺le了dìtǎn地毯。
Sàn nhà (mặt đất) tầng này có trải thảm.
The floor on this level is carpeted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây