ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暂停放映
Zàntíng fàngyìng
Tạm dừng trình chiếu
Hán việt: tạm đình phóng ánh
—

Gợi nhớ

Từ "暂停放映" (Zàntíng fàngyìng) mang nghĩa "Tạm dừng trình chiếu", kết hợp bởi 暂 (zàn - tạm): "Tạm thời" + 停 (tíng - đình): "dừng" + 放 (fàng - phóng): "để" + 映 (yìng - ánh): "Phản chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暂: Như nhát chém dứt khoát (斩) chỉ diễn ra trong một khoảng nắng ngắn ngủi của ngày (日) nên chỉ mang tính tạm thời (暂). • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 映: Ánh nắng mặt trời (日) rọi thẳng vào chính giữa tâm điểm (央) mặt hồ làm hiện lên bóng hình lung linh, gọi là chiếu sáng, phản chiếu (映).

Thành phần cấu tạo

暂停放映
Zàntíng fàngyìng
Tạm dừng trình chiếu
暂
zàn • tạm
Tạm thời
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
映
yìng • ánh
Phản chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tạm dừng trình chiếu
Ví dụ (2)
lǎoshī老师,qǐng请zàntíng暂停fàngyìng放映,wǒ我xiǎng想chāo抄yíxià一下zhè这yí一yè页de的bǐjì笔记。
Thầy ơi, xin tạm dừng trình chiếu, em muốn chép lại ghi chú của trang này.
Teacher, please pause the slide show; I want to copy the notes on this page.
rúguǒ如果zhōngtú中途yǒu有yíwèn疑问,nǐ你kěyǐ可以suíshí随时zàntíng暂停fàngyìng放映bìng并tíwèn提问。
Nếu giữa chừng có thắc mắc, bạn có thể tạm dừng trình chiếu bất cứ lúc nào để hỏi.
If you have questions along the way, you can pause the slide show and ask at any time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây