ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
停车票
tíngchēpiào
Vé đỗ xe
Hán việt: đình xa phiếu
站
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi người lái (亻) đưa chiếc xe (车 - xa) vào điểm dừng nghỉ (停 - đình: bên mái đình 亭), mảnh giấy in dấu hiệu xác nhận (票 - phiếu: tờ phiếu có ấn ký 示 rõ ràng) được cấp để làm bằng chứng gửi xe chính là "vé đỗ xe" (停车票).

Thành phần cấu tạo

停车票
tíngchēpiào
Vé đỗ xe
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vé đỗ xe
Ví dụ (3)
tā他zài在jīqì机器shàng上mǎi买le了tíngchēpiào停车票。
Anh ấy mua vé đỗ xe trên máy.
He bought a parking ticket from the machine.
tíngchēpiào停车票yào要fàng放zài在chēchuāng车窗qián前。
Vé đỗ xe cần đặt trước cửa kính xe.
The parking ticket should be placed inside the windshield.
tā她wàng忘le了xù续tíngchēpiào停车票。
Cô ấy quên gia hạn vé đỗ xe.
She forgot to renew her parking ticket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây