停车票
站
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi người lái (亻) đưa chiếc xe (车 - xa) vào điểm dừng nghỉ (停 - đình: bên mái đình 亭), mảnh giấy in dấu hiệu xác nhận (票 - phiếu: tờ phiếu có ấn ký 示 rõ ràng) được cấp để làm bằng chứng gửi xe chính là "vé đỗ xe" (停车票).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 停车票
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vé đỗ xe
Ví dụ (3)
他在机器上买了停车票。
Anh ấy mua vé đỗ xe trên máy.
He bought a parking ticket from the machine.
停车票要放在车窗前。
Vé đỗ xe cần đặt trước cửa kính xe.
The parking ticket should be placed inside the windshield.
她忘了续停车票。
Cô ấy quên gia hạn vé đỗ xe.
She forgot to renew her parking ticket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây